générosité

danh từ giống cái
  1. tính độ lượng, tính hào hiệp
  2. tính rộng rãi, tính hào phóng
  3. (số nhiều) ân huệ; tặng vật
  4. (từ ; nghĩa ) tính cao thượng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "générosité"

générosité
Une personne montre sa générosité en donnant un cadeau à un ami.