góc cạnh

Học thuật
Thân thiện
góc cạnh

Vấn đề này có nhiều góc cạnh cần xem xét.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Những khía, những mặt cụ thể của một vật thể: Chỉ các phần, các đường nét tạo nên hình dạng của vật.
    • Những khía cạnh, phương diện của một vấn đề trừu tượng: Dùng để chỉ các mặt, các góc nhìn khác nhau cấu thành một sự việc, hiện tượng phức tạp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nghệ nhân chạm khắc từng góc cạnh của bức tượng rất tinh xảo. (Người thợ điêu khắc từng đường nét, khía cạnh của bức tượng rất tinh tế.)
    • Chúng ta cần phân tích mọi góc cạnh của vấn đề trước khi đưa ra quyết định. (Chúng ta cần phân tích mọi khía cạnh của vấn đề trước khi đưa ra quyết định.)
    • Viên kim cương này nhiều góc cạnh lấp lánh. (Viên kim cương này nhiều mặt cắt lấp lánh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "góc cạnh sắc sảo": dùng để chỉ tư duy hoặc lập luận sắc bén, phân tích sâu sắc nhiều mặt.
    • Bài phân tích của anh ấy nhiều góc cạnh sắc sảo, đáng để suy ngẫm. (Bài phân tích của anh ấy nhiều khía cạnh sắc bén, đáng để suy ngẫm.)
  • "thiếu góc cạnh": thường dùng với nghĩa bóng, chỉ sự đơn giản, thiếu chiều sâu hoặc sự phức tạp cần thiết.
    • Nhân vật trong truyện còn thiếu góc cạnh, chưa thực sự sống động. (Nhân vật trong truyện còn thiếu chiều sâu, chưa thực sự sống động.)
Biến thể từ gần giống
  • Góc độ (danh từ): điểm nhìn, cách tiếp cận một vấn đề.
    • Xem xét vấn đề dưới góc độ kinh tế. (Xem xét vấn đề từ cách tiếp cận kinh tế.)
  • Khía cạnh (danh từ): mặt, phương diện của một vấn đề. Gần nghĩa với "góc cạnh" khi dùng với nghĩa bóng.
    • Đề cập đến mọi khía cạnh của hợp đồng. (Đề cập đến mọi phương diện của hợp đồng.)
Từ đồng nghĩa
  • Phương diện: mặt, hướng tiếp cận của một vấn đề.
  • Mặt: một phần, một khía cạnh của sự vật, sự việc.
Thành ngữ liên quan
  • "Nhìn nhận đa góc cạnh": xem xét sự việc từ nhiều góc độ, nhiều khía cạnh khác nhau để cái nhìn toàn diện.
    • Một nhà lãnh đạo giỏi cần biết nhìn nhận vấn đề đa góc cạnh. (Một nhà lãnh đạo giỏi cần biết xem xét vấn đề từ nhiều khía cạnh.)
góc cạnh

Vấn đề này có nhiều góc cạnh cần xem xét.

  1. Những khía, những mặt của vật : Góc cạnh của vấn đề.