gót giày

Học thuật
Thân thiện
gót giày

Cô ấy thay gót giày cao bị mòn bằng một đôi gót thấp hơn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần caophía sau đế giày: bộ phận của đế giày, dép, ủng được thiết kế nâng cao hơn so với phần mũi giày, nằmvị trí tiếp xúc với gót chân người đi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiếc giày này gót giày quá cao, đi không thoải mái.
    • ấy thích những đôi giày gót giày màu đỏ.
    • Gót giày của đôi bốt đã bị mòn sau nhiều năm sử dụng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đập gót giày": hành động dùng phần gót giày để xuống sàn tạo thành tiếng động, thường trong một số điệu nhảy hoặc để thu hút sự chú ý.

    • công flamenco đập gót giày theo nhịp trống một cách mạnh mẽ.
  • " gót giày": hành động nhẹ nhàng hơn, thường chỉ việc nhẹ phần gót giày xuống mặt đất.

    • Cậu gót giày vào bậc thềm để làm rơi bụi đất.
Biến thể từ gần giống
  • Gót chân (danh từ): phần sau của bàn chân, nơi tiếp xúc với gót giày.
  • Đế giày (danh từ): toàn bộ phần đáy của giày, trong đó gót giày một bộ phận.
  • Guốc (danh từ): một loại giày, dép thường gót giày bằng gỗ hoặc nhựa cứng, cao liền khối.
Từ đồng nghĩa
  • Phần gót: cách nói ngắn gọn, thân mật hơn để chỉ gót giày.
  • Gót: (trong ngữ cảnh cụ thể) có thể dùng thay cho gót giày.
Thành ngữ liên quan
  • "Dẫm lên gót nhau": (thành ngữ) theo sát, đuổi theo ngay phía sau; hoặc chỉ sự đông đúc, chen lấn.

    • Đoàn người biểu tình dẫm lên gót nhau tiến về phía trung tâm thành phố.
  • "Quay gót": (thành ngữ) quay người lại để rời đi, thường thể hiện sự từ bỏ hoặc thất vọng.

    • Sau khi nghe tin, anh ta quay gót bỏ đi không nói một lời.
gót giày

Cô ấy thay gót giày cao bị mòn bằng một đôi gót thấp hơn.

  1. Phần caophía sau đế giày.