gùn ghè

  1. đg. Mon men để ve gái: Gùn ghè nhưng hãy còn e ấp, E ấp cho nên phải rụt rè (Phạm Đình Hổ).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "gùn ghè"

gùn ghè
Một chàng trai gùn ghè đến gần một cô gái ở công viên.