gượng

  1. I. đgt. Gắng làm, gắng biểu hiện khác đi, trong khi không khả năng, điều kiện thực hiện: đã đau còn gượng đứng dậy cười gượng. II. tt. Thiếu tự nhiên cố làm cho tính chất nào đó: lời văn gượng quá.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gượng
Anh ấy gượng cười khi nghe tin buồn.