guồng

Học thuật
Thân thiện
guồng

Cả buổi chị ấy ngồi quay guồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ dùng để cuốn , cuốn chỉ: Một thiết bị thủ công, thường dạng khung tròn hoặc hình trụ xoay, dùng trong nghề dệt để quấn sợi, thành cuộn.
    • Dụng cụ dùng sức nước để đưa nước lên cao: Một cấu thường làm bằng tre, gỗ hoặc kim loại, hình bánh xe lớn với các cánh hoặc gàu. Khi đặtnơi dòng nước chảy, bánh xe quay múc nước lên để tưới ruộng hoặc phục vụ sinh hoạt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ngoại tôi vẫn còn giữ cái guồng quay từ ngày xưa. (Dụng cụ cuốn )
    • Cái guồng nước bên bờ suối đã quay liên tục hàng trăm năm nay, đưa nước lên tưới cho cả cánh đồng. (Dụng cụ đưa nước)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quay guồng": Hành động vận hành cái guồng để cuốn sợi hoặc chỉ ra công việc lao động chân tay lặp đi lặp lại, vất vả.

    • Công việcnhà máy khiến anh ấy cảm thấy mình như đang quay guồng không ngừng nghỉ. (Nghĩa bóng: làm việc mệt nhọc, đơn điệu)
  • "Guồng máy": Chỉ hệ thống máy móc, cấu phức tạp hoặc một tổ chức vận hành như một cỗ máy.

    • Anh ta chỉ một mắt xích nhỏ trong guồng máy sản xuất khổng lồ đó. (Nghĩa bóng: hệ thống, cấu)
Biến thể từ gần giống
  • Guồng quay (danh từ): Cách gọi nhấn mạnh vào chức năng xoay tròn của guồng.
  • Bánh xe guồng (danh từ): Cụm từ mô tả cụ thể hình dạng bánh xe của guồng nước.
Từ đồng nghĩa
  • Dụng cụ cuốn /sợi: Máy quay sợi, khung cuốn.
  • Dụng cụ đưa nước: Bánh xe nước, cối xay nước (tuabin nước đơn giản).
Các cụm từ liên quan
  • Chạy guồng (động từ): Vận hành guồng; nghĩa bóng chỉ việc chạy ngược chạy xuôi, vất vả để giải quyết công việc.
    • Ông ấy phải chạy guồng khắp nơi để tìm nguồn vốn cho dự án.
  • Vào guồng (động từ): Bắt đầu tham gia vào một quy trình, hệ thống làm việc đã sẵn.
    • Nhân viên mới cần vài ngày để vào guồng làm việc.
Thành ngữ liên quan
  • "Guồng quay cuộc sống": Cụm từ ẩn dụ chỉ nhịp sống hối hả, bận rộn lặp đi lặp lại.
    • Guồng quay cuộc sống thành thị khiến con người ta ít có thời gian nghỉ ngơi.
guồng

Cả buổi chị ấy ngồi quay guồng.

  1. dt 1. Dụng cụ dùng để cuốn , cuốn chỉ: Cả buổi chị ấy ngồi quay guồng 2. Dụng cụ dùng sức nước chảy để quay một bánh xe đưa nước lên tưới ruộng: Anh ấy đã chụp được bức ảnh rất đẹp về cái guồng nướcbờ suối.