gạo cội
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ (địa phương):
- Thứ gạo tốt, được xay giã kỹ, sạch sẽ và hạt gạo còn nguyên vẹn, không bị vỡ: Từ này dùng để chỉ loại gạo có chất lượng cao, được chế biến cẩn thận.
Danh từ (nghĩa bóng):
- Phần tử ưu tú, người có năng lực, kinh nghiệm và đức độ vượt trội trong một lĩnh vực nào đó: Từ này thường dùng để ví von, ca ngợi những cá nhân xuất sắc, là trụ cột lâu năm.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa đen):
- Nhà tôi năm nay được mùa, phơi khô kỹ nên xay ra toàn gạo cội. (Gia đình tôi năm nay được mùa, phơi khô kỹ nên xay ra toàn là gạo hạt nguyên, chất lượng tốt.)
- Cửa hàng này chuyên bán gạo cội, giá tuy cao hơn nhưng ăn rất ngon. (Cửa hàng này chuyên bán loại gạo xay giã sạch, hạt không vỡ, giá tuy cao hơn nhưng ăn rất ngon.)
Danh từ (nghĩa bóng):
- Giáo sư ấy là một gạo cội trong ngành sử học nước ta. (Vị giáo sư ấy là một nhân vật ưu tú, có uy tín lâu năm trong ngành sử học nước ta.)
- Đội bóng cần sự dẫn dắt của những gạo cội để vững vàng hơn. (Đội bóng cần sự dẫn dắt của những cầu thủ dày dạn kinh nghiệm, xuất sắc để vững vàng hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
Dùng trong văn chương, báo chí: Từ "gạo cội" thường xuất hiện trong các bài viết mang tính ca ngợi, điểm mặt những nhân vật tiêu biểu, có đóng góp lớn và lâu dài.
- Buổi tọa đàm quy tụ nhiều gạo cội của làng văn. (Buổi tọa đàm tập hợp nhiều nhà văn lão thành, xuất sắc.)
Dùng với sắc thái tôn trọng, kính nể: Khi dùng với nghĩa bóng, từ này luôn mang sắc thái tích cực, thể hiện sự trân trọng đối với kinh nghiệm và thành tựu của người được nói đến.
- Cụ là gạo cội của nghề gốm Bát Tràng, ai cũng nể phục. (Cụ là bậc thầy, người có đóng góp lớn và lâu năm trong nghề gốm Bát Tràng, ai cũng nể phục.)
Biến thể và từ gần giống
- Lão làng (danh từ): Người giàu kinh nghiệm, điêu luyện trong một nghề, một lĩnh vực. (Gần nghĩa với "gạo cội" ở nghĩa bóng).
- Anh ấy là tay chơi lão làng trong giới nhiếp ảnh.
- Cây đa cây đề (thành ngữ): Chỉ người có uy tín, vị thế lớn và lâu năm trong một cộng đồng hay lĩnh vực.
- Ông ấy được coi là cây đa cây đề của ngành giáo dục tỉnh nhà.
- Gạo ngon (danh từ, nghĩa bóng thông tục): Đôi khi được dùng với nghĩa tương tự để chỉ người giỏi, vật tốt.
- Đội hình toàn là gạo ngon. (Đội hình toàn là những người giỏi.)
Từ đồng nghĩa
- Nghĩa bóng:
- Trụ cột: Người đóng vai trò chính, quan trọng nhất.
- Tinh hoa: Phần tinh túy, tốt đẹp nhất; người xuất sắc nhất.
- Bậc thầy: Người có trình độ rất cao, có thể dạy người khác.
Từ trái nghĩa
- Nghĩa bóng:
- Tay mơ: Người mới vào nghề, còn non kinh nghiệm.
- Hạng xoàng: Người hoặc vật ở mức độ bình thường, không xuất sắc.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Gạo cội gạo nếp: Cụm từ nhấn mạnh để chỉ những thứ/người thực sự tốt, chất lượng cao, là phần tinh túy (thường dùng trong khẩu ngữ).
- Hội nghị này toàn gạo cội gạo nếp của các viện nghiên cứu. (Hội nghị này toàn là những chuyên gia hàng đầu của các viện nghiên cứu.)
- (đph) Thứ gạo tốt xay giã sạch mà hột không vỡ. Ngb. Phần tử ưu tú.