gạt nợ

  1. đgt 1. Trả nợ bằng vật thay tiền: Thua bạc, hắn đã gạt nợ cái xe máy 2. Chuyển một món nợ từ người này sang người khác: Tôi phải trả nợ đậy anh ấy gạt nợ sang tôi.
gạt nợ
Anh ấy gạt nợ bằng chiếc đồng hồ của mình.