gấp bội

Học thuật
Thân thiện
gấp bội

Sản xuất lúa gạo đã tăng gấp bội trong năm nay.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Nhiều lần hơn, tăng lên gấp nhiều lần: Dùng để mô tả một số lượng, quy mô hoặc mức độ đã được nhân lên nhiều lần so với trước đó hoặc so với một mốc khác.
  2. Trạng từ:

    • Bằng nhiều lần hơn: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, diễn tả hành động tăng lên, phát triển hoặc lớn hơn với hệ số nhân nhiều lần.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Lợi nhuận thu được có thể con số gấp bội.
    • Với công nghệ mới, hiệu suất lao động đạt mức gấp bội.
  • Trạng từ:

    • Sản lượng năm nay tăng gấp bội so với năm ngoái.
    • Nhờ áp dụng phương pháp mới, chúng tôi có thể sản xuất gấp bội.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tăng lên gấp bội": nhấn mạnh sự gia tăng với hệ số lớn.

    • Nhu cầu về hàng hóa thiết yếu đã tăng lên gấp bội trong mùa dịch.
  • "lớn gấp bội": mô tả quy mô, kích thước lớn hơn nhiều lần.

    • Thành phố này quy mô lớn gấp bội thị trấn nơi tôi sinh ra.
Biến thể từ gần giống
  • Gấp (tính từ, trạng từ): nhiều hơn một số lần xác định (thường đi kèm số từ: gấp đôi, gấp ba).

    • Diện tích căn nhà mới gấp đôi căn nhà .
  • Bội số (danh từ): số chia hết cho một số cho trước.

    • 10 bội số của 5.
Từ đồng nghĩa
  • Nhiều lần: với số lần nhiều (có thể dùng kết hợp: nhiều lần hơn).
  • Vọt lên: tăng nhanh mạnh (thiên về tốc độ tăng đột biến).
Các cụm từ liên quan
  • Gấp bội phần: (cách nói nhấn mạnh) nhiều lần hơn một phần nào đó.
    • Lòng biết ơn của tôi gấp bội phần sự giúp đỡ kịp thời đó.
Thành ngữ liên quan
  • Công sức bỏ ra gấp bội, thành quả thu về cũng gấp bội: (câu nói phổ biến) Nhấn mạnh mối quan hệ tỉ lệ thuận giữa nỗ lực kết quả.
    • Hãy chăm chỉ, công sức bỏ ra gấp bội, thành quả thu về cũng gấp bội.
gấp bội

Sản xuất lúa gạo đã tăng gấp bội trong năm nay.

  1. tt, trgt Bằng nhiều lần hơn: Ta có thể tăng gia sản xuất gấp bội (HCM).