gấp bội
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Nhiều lần hơn, tăng lên gấp nhiều lần: Dùng để mô tả một số lượng, quy mô hoặc mức độ đã được nhân lên nhiều lần so với trước đó hoặc so với một mốc khác.
Trạng từ:
- Bằng nhiều lần hơn: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, diễn tả hành động tăng lên, phát triển hoặc lớn hơn với hệ số nhân nhiều lần.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Lợi nhuận thu được có thể là con số gấp bội.
- Với công nghệ mới, hiệu suất lao động đạt mức gấp bội.
Trạng từ:
- Sản lượng năm nay tăng gấp bội so với năm ngoái.
- Nhờ áp dụng phương pháp mới, chúng tôi có thể sản xuất gấp bội.
Các cách sử dụng nâng cao
"tăng lên gấp bội": nhấn mạnh sự gia tăng với hệ số lớn.
- Nhu cầu về hàng hóa thiết yếu đã tăng lên gấp bội trong mùa dịch.
"lớn gấp bội": mô tả quy mô, kích thước lớn hơn nhiều lần.
- Thành phố này có quy mô lớn gấp bội thị trấn nơi tôi sinh ra.
Biến thể và từ gần giống
Gấp (tính từ, trạng từ): nhiều hơn một số lần xác định (thường đi kèm số từ: gấp đôi, gấp ba).
- Diện tích căn nhà mới gấp đôi căn nhà cũ.
Bội số (danh từ): số chia hết cho một số cho trước.
- 10 là bội số của 5.
Từ đồng nghĩa
- Nhiều lần: với số lần nhiều (có thể dùng kết hợp: nhiều lần hơn).
- Vọt lên: tăng nhanh và mạnh (thiên về tốc độ tăng đột biến).
Các cụm từ liên quan
- Gấp bội phần: (cách nói nhấn mạnh) nhiều lần hơn một phần nào đó.
- Lòng biết ơn của tôi gấp bội phần vì sự giúp đỡ kịp thời đó.
Thành ngữ liên quan
- Công sức bỏ ra gấp bội, thành quả thu về cũng gấp bội: (câu nói phổ biến) Nhấn mạnh mối quan hệ tỉ lệ thuận giữa nỗ lực và kết quả.
- Hãy chăm chỉ, công sức bỏ ra gấp bội, thành quả thu về cũng gấp bội.
- tt, trgt Bằng nhiều lần hơn: Ta có thể tăng gia sản xuất gấp bội (HCM).