gần xa

  1. t. 1 Gần cũng như xa, khắp mọi nơi. Ý kiến của bạn đọc gần xa. 2 (kết hợp hạn chế). Xa xôi cách trở. Thương nhau chẳng quản gần xa... (cd.). 3 (id.). Gần xa, hết chuyện này đến chuyện nọ, đủ cả mọi chuyện. Chuyện gần xa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

gần xa
Bạn bè từ gần xa đều đến dự tiệc sinh nhật.