gắng sức

  1. đgt. Đem sức hơn bình thường để hoàn thành nhiệm vụ: còn phải gắng sức nhiều mới xong việc.
gắng sức
Anh ấy gắng sức đẩy chiếc xe bị kẹt ra khỏi vũng bùn.