gớm mặt

  1. Khinh ghét, không muốn nhìn: Gớm mặt con người lật lọng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "gớm mặt"

gớm mặt
Gớm mặt những kẻ xu nịnh.