ga-len

Học thuật
Thân thiện
ga-len

Người thợ mỏ khai thác quặng ga-len trong hầm mỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Địa chất):
    • Sun-fua chì tự nhiên: Một khoáng vật tự nhiên thành phần chính chì lưu huỳnh (công thức hóa học PbS).
    • Đặc tính vật : màu xám xanh, ánh kim loại, tính dẫn điện theo một chiều (tính chất bán dẫn).
    • Công dụng: Được sử dụng trong lịch sử để phát hiện sóng điện từ, đặc biệt trong các máy thu thanhtuyến điện (radio) sơ khai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Khoáng vật ga-len thường được tìm thấy trong các mỏ quặng chì.
    • Trong những ngày đầu của ngànhtuyến, tinh thể ga-len cùng với một sợi dây kim loại mảnh (catwhisker) được dùng làm bộ chỉnh lưu để thu tín hiệu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong địa chất học: Ga-len quặng chì chủ yếu thường đi kèm với các khoáng vật như sphalerit (quặng kẽm), pyrit, bạc.
  • Trong lịch sử khoa học công nghệ: Ga-len đóng vai trò chất bán dẫn đầu tiên được sử dụng trong các diode tinh thể (crystal detectors) cho máy thu thanh, trước khi các diode bán dẫn hiện đại ra đời.
Biến thể từ gần giống
  • Quặng chì: Tên gọi thông thường dựa trên thành phần chính.
  • Chì sunfua: Tên gọi theo thành phần hóa học.
  • Galena: Tên gọi quốc tế (tiếng Anh) của khoáng vật này.
Từ đồng nghĩa
  • Sunfua chì: Cách gọi dựa trên công thức hóa học.
  • Quặng chì xám: Mô tả dựa trên màu sắc công dụng.
Thông tin bổ sung
  • Ga-len độ cứng thấp (khoảng 2.5 trên thang Mohs), tỷ trọng cao, vết vỡ hình khối hoàn hảo.
  • Mặc dù công dụng trong công nghệ sơ khai, ngày nay ga-len chủ yếu được khai thác như một nguồn quặng chì quan trọng.
ga-len

Người thợ mỏ khai thác quặng ga-len trong hầm mỏ.

  1. (địa) d. Sun-fua chì tự nhiên, màu xám xanh, dẫn điện theo một chiều, dùng để phát hiện sóng điện từ trong một số máytuyến điện.