gabbler

/'gæbə/
Học thuật
Thân thiện
gabbler

A gabbler speaks quickly and unclearly at the town meeting.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người nói lắp bắp, nói liến thoắng: Một người thói quen nói rất nhanh, không rõ ràng thường không suy nghĩ kỹ, khiến lời nói khó hiểu hoặc vô nghĩa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He is such a gabbler; I can never understand what he's trying to say. (Anh ta đúng một người nói lắp bắp; tôi chẳng bao giờ hiểu anh ta đang cố nói .)
    • The nervous gabbler spoke so fast that he forgot his own point. (Người nói lắp bắp đầy lo lắng đã nói nhanh đến mức quên luôn ý chính của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a mere gabbler": chỉ một kẻ ba hoa.
    • Don't listen to him; he's a mere gabbler with no real knowledge. (Đừng nghe hắn ta; hắn chỉ một kẻ ba hoa chẳng kiến thức thực sự.)
Biến thể từ gần giống
  • Gabble (động từ): nói lắp bắp, nói liến thoắng.
    • She gabbled her apology and ran away. ( ấy lắp bắp xin lỗi rồi chạy mất.)
  • Gab (danh từ, động từ, thân mật): chuyện phiếm, tán gẫu.
    • We had a good gab over coffee. (Chúng tôi đã tán gẫu vui vẻ bên tách cà phê.)
Từ đồng nghĩa
  • Blabbermouth: người hay ba hoa, người không giữ được bí mật.
  • Chatterbox: người nói nhiều, người lắm lời.
  • Motormouth (thân mật): người nói liên tục nhanh.
Từ trái nghĩa
  • Taciturn person: người trầm lặng, ít nói.
  • Laconic speaker: người nói ngắn gọn, súc tích.
gabbler

A gabbler speaks quickly and unclearly at the town meeting.

danh từ
  1. người nói lắp bắp

Từ gần giống