cobbler

/'kɔblə/
ngoại động từ
  1. lát (đường...) bằng đá lát, rải đá cuội (lên sân...)
  2. vứt lẫn vào nhau
  3. (giày); đụp (quần áo)
danh từ
  1. thợ chữa giày
    • cobbler's wax
      sáp của thợ chữa giày (để xe chỉ)
  2. người thợ vụng
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rượu cốctay seri ((cũng) sherry cobbler)
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bánh ga- nhân hoa quả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "cobbler"

cobbler
A cobbler repairs a worn leather shoe at his workbench.