gabonese

Học thuật
Thân thiện
gabonese

A Gabonese artist paints a landscape of green hills.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về hoặc liên quan đến nước Gabon: Dùng để mô tả bất cứ điều nguồn gốc, liên quan đến đất nước Gabon ở Trung Phi.
    • Thuộc về hoặc liên quan đến người Gabon: Dùng để mô tả đặc điểm, văn hóa hoặc nguồn gốc của công dân Gabon.
  2. Danh từ:

    • Người Gabon: Một công dân hoặc người sinh sống tại nước Gabon.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The Gabonese economy relies heavily on oil exports. (Nền kinh tế Gabon phụ thuộc nhiều vào xuất khẩu dầu mỏ.)
    • She is a Gabonese artist known for her vibrant paintings. ( ấy một nghệ sĩ người Gabon nổi tiếng với những bức tranh rực rỡ.)
  • Danh từ:

    • He is a Gabonese who has lived abroad for many years. (Anh ấy một người Gabon đã sốngnước ngoài nhiều năm.)
    • The Gabonese are proud of their rich biodiversity. (Người dân Gabon tự hào về sự đa dạng sinh học phong phú của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gabonese culture": văn hóa Gabon.

    • Traditional music is a vital part of Gabonese culture. (Âm nhạc truyền thống một phần quan trọng của văn hóa Gabon.)
  • "Gabonese cuisine": ẩm thực Gabon.

    • We tried authentic Gabonese cuisine at the restaurant. (Chúng tôi đã thử ẩm thực Gabon chính hiệu tại nhà hàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Gabon (Danh từ riêng): Tên quốc gia - nước Cộng hòa Gabon ở Trung Phi.
Từ đồng nghĩa
  • Of Gabon: (cụm từ) của Gabon.
  • From Gabon: (cụm từ) đến từ Gabon.
gabonese

A Gabonese artist paints a landscape of green hills.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới Gabon (một quốc gia độc lậpTrung Phi), hay cư dân của nước này
Noun
  1. cư dân của Gabon

Từ đồng nghĩa