gagiste

Học thuật
Thân thiện
gagiste

Un gagiste examine un bijou en gage dans son bureau.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người giữ vật thế chấp: Chỉ một người (thườngchủ nợ) đang nắm giữ một tài sản thế chấp như một sự đảm bảo cho một khoản nợ.
    • Chủ nợ vật thế chấp: Một cách gọi khác của chủ nợ quyền sở hữu hoặc quyền giữ tài sản thế chấp.
  2. Tính từ:

    • Giữ vật thế chấp: Mô tả một người hoặc một vị thế phápliên quan đến việc nắm giữ tài sản thế chấp.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Le gagiste a le droit de conserver le bien jusqu'au remboursement de la dette. (Người giữ vật thế chấp quyền giữ tài sản cho đến khi khoản nợ được thanh toán.)
    • En cas de défaut de paiement, le gagiste peut faire vendre le bien. (Trong trường hợp không thanh toán, chủ nợ vật thế chấp có thể cho bán tài sản.)
  • Tính từ:

    • Le créancier gagiste est protégé par la loi. (Chủ nợ giữ vật thế chấp được pháp luật bảo vệ.)
    • Une situation gagiste offre plus de sécurité au prêteur. (Một tình huống vật thế chấp mang lại nhiều sự an toàn hơn cho người cho vay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Droit du gagiste": Quyền của người giữ vật thế chấp.
    • Le droit du gagiste inclut la rétention du gage. (Quyền của người giữ vật thế chấp bao gồm việc được giữ vật thế chấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Gage (danh từ): Vật thế chấp, đồ cầm cố.

    • Il a déposé sa montre en gage. (Anh ấy đã đặt chiếc đồng hồ của mình làm vật thế chấp.)
  • Gager (động từ): Thế chấp, cầm cố.

    • Il a gager sa voiture pour obtenir le prêt. (Anh ấy đã phải thế chấp chiếc xe ô của mình để được khoản vay.)
Từ đồng nghĩa
  • Créancier nanti: Chủ nợ vật bảo đảm.
  • Détenteur du gage: Người nắm giữ vật thế chấp.
gagiste

Un gagiste examine un bijou en gage dans son bureau.

danh từ
  1. người giữ vật thế chấp
tính từ
  1. giữ vật thế chấp
    • Créancier gagiste
      chủ nợ giữ vật thế chấp

Từ gần giống

Từ chứa "gagiste"