gagiste

danh từ
  1. người giữ vật thế chấp
tính từ
  1. giữ vật thế chấp
    • Créancier gagiste
      chủ nợ giữ vật thế chấp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "gagiste"

gagiste
Un gagiste examine un bijou en gage dans son bureau.