gai góc

  1. I d. Gai, cây gai (nói khái quát), thường dùng để những khó khăn, trở ngại phải vượt qua. Rừng cây rậm rạp đầy gai góc. Những gai góc trên đường đời.
  2. II t. (id.). 1 nhiều khó khăn không dễ vượt qua, không dễ giải quyết. Một vấn đề . 2 Không dễ tính trong quan hệ với người khác, hay làm cho người khác thấy khó chịu. Con người gai góc, không ai muốn gần.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

gai góc
Một cây xương rồng có nhiều gai góc mọc trên cát.