gain

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thu được, đạt được (một thứ đó giá trị): Chỉ hành động được hoặc nhận được một thứ đó thông qua nỗ lực, sự cố gắng hoặc quá trình nào đó.
    • Tăng lên, trở nên nhiều hơn: Chỉ sự gia tăng về số lượng, khối lượng, hoặc mức độ.
    • (Trong kỹ thuật) Điều chỉnh để tăng cường: Chỉ việc điều chỉnh một thiết bị (như âm thanh, tín hiệu) để tăng cường độ hoặc công suất.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy đã gain được nhiều kinh nghiệm sau chuyến thực tập. ( ấy đã thu được nhiều kinh nghiệm sau chuyến thực tập.)
    • Công ty hy vọng sẽ gain thị phần trong năm tới. (Công ty hy vọng sẽ giành được thị phần trong năm tới.)
    • Anh ta đã gain gần 5 kg sau kỳ nghỉ. (Anh ta đã tăng gần 5 kg sau kỳ nghỉ.)
    • Hãy gain âm lượng của loa lên một chút. (Hãy tăng âm lượng của loa lên một chút.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to gain ground": tiến triển, trở nên phổ biến hoặc mạnh hơn.

    • Ý tưởng cải cách đang dần gain ground trong công chúng. (Ý tưởng cải cách đang dần trở nên phổ biến trong công chúng.)
  • "to gain time": câu giờ, kéo dài thời gian.

    • Anh ấy trả lời vòng vo chỉ để gain time suy nghĩ. (Anh ấy trả lời vòng vo chỉ để câu giờ suy nghĩ.)
  • "to gain the upper hand": giành được lợi thế, chiếm ưu thế.

    • Đội chủ nhà đã gain the upper hand trong hiệp hai. (Đội chủ nhà đã giành được ưu thế trong hiệp hai.)
Biến thể từ gần giống
  • Gain (danh từ): Sự tăng lên, lợi ích thu được.

    • Sự gain về hiệu suất rất đáng kể. (Sự tăng lên về hiệu suất rất đáng kể.)
  • Gainer (danh từ): Người thu lợi; (trong thể thao) động tác nhào lộn.

    • Anh ta gainer lớn nhất từ thương vụ này. (Anh ta người thu lợi lớn nhất từ thương vụ này.)
Từ đồng nghĩa
  • Thu được, đạt được: Acquire, obtain, achieve.
  • Tăng lên: Increase, grow, augment.
Từ trái nghĩa
  • Mất mát: Lose.
  • Giảm sút: Decrease, diminish.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Gain on/upon somebody/something: Bắt kịp, thu hẹp khoảng cách.

    • Tay đua số 3 đang gain on người dẫn đầu. (Tay đua số 3 đang bắt kịp người dẫn đầu.)
  • Gain over somebody: Thuyết phục, giành được sự ủng hộ của ai.

    • Họ đã cố gắng gain over những cử tri còn do dự. (Họ đã cố gắng thuyết phục những cử tri còn do dự.)
Thành ngữ liên quan
  • Nothing ventured, nothing gained: Không dám mạo hiểm thì không thể đạt được thành quả.

    • Cứ thử đi, nothing ventured, nothing gained . (Cứ thử đi, không dám mạo hiểm thì không thể đạt được thành quả .)
  • Ill-gotten gains never prosper: Của phi nghĩa không bền.

    • Hắn ta làm giàu bất chính, đúng ill-gotten gains never prosper. (Hắn ta làm giàu bất chính, đúng của phi nghĩa không bền.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

gain
Cô ấy đã gain được nhiều kinh nghiệm sau chuyến thực tập.