gain

/gein/
danh từ giống đực
  1. sự được, sự thắng
    • Le gain d'un pari
      sự được cuộc
    • Le gain d'un procès
      sự được kiện
  2. lợi
    • Gain illicite
      món lợi bất chính
    • Soif du gain
      hám lợi
    • Un gain de temps
      sự lợi thời gian
  3. lương bổng
    • Un gain médiocre
      lương bổng xoàng
    • gain de cause
      sự được kiện; sự thắng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

gain
Le joueur célèbre son gain avec un large sourire.