gain

/gein/
danh từ
  1. lợi, lời; lợi lộc; lợi ích
    • love of gain
      lòng tham lợi
  2. (số nhiều) của thu nhập, của kiếm được; tiền lãi
  3. sự tăng thêm
    • a gain to knowlegde
      sự tăng thêm hiểu biết

Idioms

  • ill-gotten gains never prosper
    (tục ngữ) của phi nghĩa già đâu
động từ
  1. thu được, lấy được, giành được, kiếm được
    • to gain experience
      thu được kinh nghiệm
    • to gain someone's sympathy
      giành được cảm tình của ai
    • to gain one's living
      kiếm sống
  2. đạt tới, tới
    • to gain the top of a mountain
      tới đỉnh núi
    • swimmer gains the shopre
      người bơi tới bờ
  3. tăng tốc (tốc độ...); lên (cân...); nhanh (đồng hồ...)
    • to gain weight
      lên cân, béo ra
    • watch gains five minutes
      đồng hồ nhanh năm phút

Idioms

  • to gain on (upon)
    lấn chiếm, lấn vào
  • to gain ground
    tiến tới, tiến bộ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gain
The company reported a significant gain in profits this quarter.