gainful

/'geinful/
Học thuật
Thân thiện
gainful

She found a gainful job at the local library.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • lợi, lời: Chỉ một hoạt động, công việc hoặc tình huống mang lại lợi ích về mặt tài chính hoặc vật chất.
    • Hám lợi: (Về con người) tính cách chỉ quan tâm đến lợi ích cá nhân, đặc biệt lợi nhuận.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He finally found gainful employment after months of searching. (Cuối cùng anh ấy cũng tìm được một công việc lợi sau nhiều tháng tìm kiếm.)
    • The business venture proved to be highly gainful. (Vụ đầu kinh doanh đó tỏ ra rất lời.)
    • She was accused of being too gainful in her negotiations. ( ấy bị cáo buộc quá hám lợi trong các cuộc đàm phán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gainful activity": hoạt động lợi nhuận, hoạt động sinh lời.

    • The government encourages citizens to engage in gainful activities. (Chính phủ khuyến khích công dân tham gia vào các hoạt động lợi nhuận.)
  • "gainful purpose": mục đích vụ lợi.

    • His actions were driven by a purely gainful purpose. (Hành động của anh ta được thúc đẩy bởi một mục đích hoàn toàn vụ lợi.)
Biến thể từ gần giống
  • Gainfully (trạng từ): một cách lợi.

    • She is gainfully employed. ( ấy được thuê làm việc một cách lợi [ lương].)
  • Gainfulness (danh từ): tính chất lợi, tính sinh lời.

    • The gainfulness of the project is still under review. (Tính sinh lời của dự án vẫn đang được xem xét.)
Từ đồng nghĩa
  • Profitable: lợi nhuận, sinh lời.
  • Lucrative: béo bở, mang lại nhiều lợi nhuận.
  • Remunerative: thù lao, đem lại thu nhập.
  • Advantageous: lợi thế, thuận lợi.
Từ trái nghĩa
  • Unprofitable: không lợi nhuận.
  • Loss-making: thua lỗ.
  • Disadvantageous: bất lợi.
gainful

She found a gainful job at the local library.

tính từ
  1. lợi, lời
  2. hám lợi (người)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự