galanterie

danh từ giống cái
  1. vẻ lịch sự với phụ nữ
  2. lời tán tỉnh (phụ nữ)
  3. tính lẳng lơ; việc lẳng lơ, lời lẳng lơ
  4. (từ ; nghĩa ) sự phong nhã

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

galanterie
Un homme offre une galanterie à une dame en lui tendant une fleur.