muflerie

Học thuật
Thân thiện
muflerie

Une personne fait preuve de muflerie en refusant de tenir la porte.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tính thô lỗ, sự thô lỗ: Chỉ phẩm chất hoặc hành vi thiếu tế nhị, lịch sự, thể hiện sự văn hóa hoặc thiếu giáo dục.
    • Lời thô lỗ, điều thô lỗ: Chỉ một lời nói hoặc một hành động cụ thể mang tính chất khiếm nhã, thiếu lịch sự.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Je n'accepte pas une telle muflerie. (Tôi không chấp nhận một sự thô lỗ như vậy.)
    • Il a eu l'audace de dire une muflerie à son professeur. (Hắn ta đã sự táo tợn để nói một lời thô lỗ với giáo viên của mình.)
    • Sa réponse était d'une muflerie incroyable. (Câu trả lời của anh ta thể hiện một sự thô lỗ không thể tin được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "C'est de la muflerie pure !": Đósự thô lỗ trắng trợn!

    • Ne pas remercier après un tel service, c'est de la muflerie pure. (Không cảm ơn sau một sự giúp đỡ như thế, đósự thô lỗ trắng trợn.)
  • "Commettre une muflerie": phạm phải một hành động/lời nói thô lỗ.

    • Il a commis une muflerie en interrompant sans cesse l'orateur. (Hắn ta đã phạm một điều thô lỗ khi không ngừng ngắt lời diễn giả.)
Biến thể từ gần giống
  • Mufle (danh từ giống đực): kẻ thô lỗ, người cục cằn, thô bỉ.
    • Quel mufle ! Il a claqué la porte au nez de sa mère. (Đồ thô lỗ! Hắn ta đã đóng sầm cửa vào mặt mẹ mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Grossièreté: sự thô tục, thô lỗ.
  • Impolitesse: sự bất lịch sự, vô lễ.
  • Inélégance: sự thiếu thanh lịch, thô kệch (trong cách cư xử).
Từ trái nghĩa
  • Politesse: sự lịch sự, lễ phép.
  • Délicatesse: sự tế nhị, lịch thiệp.
  • Courtoisie: sự nhã nhặn, lịch sự.
muflerie

Une personne fait preuve de muflerie en refusant de tenir la porte.

danh từ giống cái
  1. (thân mật) tính thô lỗ
  2. (thân mật) lời thô lỗ, điều thô lỗ

Từ trái nghĩa

Từ gần giống