galantin

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Anh chàng nịnh đầm lố bịch: Một người đàn ông (thường thuộc tầng lớp thượng lưu) trong xã hội , chuyên tán tỉnh, nịnh hót phụ nữ một cách quá mức lố bịch, với cử chỉ lời nói màu mè, giả tạo.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Ce galantin passe son temps à faire des compliments exagérés aux dames. (Anh chàng nịnh đầm lố bịch ấy dành thời gian của mình để tán những lời khen phóng đại các quý .)
    • Dans la comédie de Molière, le personnage du galantin est souvent tourné en ridicule. (Trong hài kịch của Molière, nhân vật anh chàng nịnh đầm lố bịch thường bị chế giễu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Jouer les galantins": Cư xử, hành động như một anh chàng nịnh đầm.
    • Il essaie de jouer les galantins, mais cela ne lui réussit pas. (Hắn ta cố tỏ ramột anh chàng nịnh đầm, nhưng điều đó không hợp với hắn chút nào.)
Biến thể từ gần giống
  • Galant (adj): Lịch sự, ga-lăng, hào hoa (với phụ nữ). Đâytính từ tích cực, khác với "galantin" mang sắc thái tiêu cực, mỉa mai.

    • Un homme galant offre son siège à une dame. (Một người đàn ông ga-lăng nhường ghế cho một quý .)
  • Galanterie (n.f): Sự ga-lăng, lời nói/ hành động lịch sự, tế nhị (với phụ nữ).

    • Il a eu une galanterie délicate envers son invitée. (Anh ấy đã có một cử chỉ ga-lăng tế nhị với vị khách nữ của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Freluquet (n.m): Anh chàng trẻ tuổi hợm hĩnh, rỗng tuếch.
  • Petit-maître (n.m): Công tử bột, người đàn ông quá chú trọng đến vẻ bề ngoài cách cư xử màu mè (thế kỷ 17-18).
Lưu ý
  • Từ này (galantin) mang sắc thái cổ xưa (từ ) mỉa mai, châm biếm. thường được dùng để mô tả một kiểu người đặc trưng của xã hội Pháp trong các thế kỷ trước (như thế kỷ 17, 18).
  • khác biệt rõ ràng với tính từ galant. Trong khi "galant" khen ngợi sự lịch thiệp, thì "galantin" lại chế giễu sự màu mè, giả tạo lố bịch trong việc tán tỉnh.
danh từ giống đực
  1. (từ ; nghĩa ) anh chàng nịnh đầm lố bịch

Từ gần giống

Từ chứa "galantin"