galenic

/gə'lenik/
Học thuật
Thân thiện
galenic

A pharmacist prepares a galenic medicine from dried herbs.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về y của Galen: Chỉ những nguyên tắc, học thuyết y học cổ điển được phát triển bởi bác sĩ người Hy Lạp cổ đại Claudius Galenus (Galen).
    • Được chế từ thảo dược: Chỉ các loại thuốc hoặc chế phẩm được điều chế chủ yếu từ các loại cây cỏ, thảo mộc, theo phương pháp truyền thống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Galenic medicine was dominant in Europe for centuries. (Y học Galenic đã thống trịchâu Âu trong nhiều thế kỷ.)
    • The pharmacist prepared a galenic remedy from local herbs. (Người dược sĩ đã bào chế một phương thuốc galenic từ các loại thảo mộc địa phương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Galenic formulation": Công thức bào chế thuốc, đặc biệt nhấn mạnh đến việc chế biến các thành phần hoạt tính từ nguồn gốc tự nhiên (thường thực vật) thành các dạng thuốc có thể sử dụng được (như thuốc viên, cao, cồn thuốc).
    • The development of a stable galenic formulation is crucial for herbal medicine. (Việc phát triển một công thức bào chế galenic ổn định rất quan trọng đối với y học thảo dược.)
Biến thể từ gần giống
  • Galenical (tính từ): Có nghĩa tương tự như "galenic", thường được dùng thay thế cho nhau.
    • This is a galenical preparation. (Đây một chế phẩm galenical.)
Từ đồng nghĩa
  • Herbal (adj): thuộc về thảo dược, nguồn gốc từ cây cỏ.
  • Botanical (adj): (thuộc về) thực vật học, nguồn gốc thực vật.
Lưu ý
  • Từ này bắt nguồn từ tên của Galen, một bác sĩ nhà triết học nổi tiếng thời La cổ đại. Trong bối cảnh hiện đại, "galenic" thường được dùng trong ngành dược học để chỉ các phương pháp bào chế thuốc từ dược liệu thiên nhiên, phân biệt với thuốc tổng hợp hóa học.
galenic

A pharmacist prepares a galenic medicine from dried herbs.

tính từ ((cũng) galenical)
  1. (thuộc) y của Galen
  2. bằng các loại cây cỏ (thuốc)

Từ chứa "galenic"

Từ có nhắc đến "galenic"