gallivant

/,gæli'vænt/
Học thuật
Thân thiện
gallivant

He gallivants through the sunny park without a care.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Đi lang thang, đi ngao du một cáchmục đích: Hành động đi đây đi đó một cách vui vẻ, thường để tìm kiếm niềm vui hoặc giải trí, không mục tiêu nghiêm túc nào.
    • Đi chơi bời, la cà (đặc biệt để tán tỉnh): Hành động đi chơi, thường với người khác giới, với mục đích tán tỉnh hoặc tìm kiếm sự chú ý.
dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • Instead of studying, he spent the summer gallivanting around Europe. (Thay vì học, anh ấy đã dành cả mùa để đi lang thang khắp châu Âu.)
    • She's always gallivanting with her friends instead of focusing on her work. ( ấy lúc nào cũng đi chơi bời với bạn bè thay vì tập trung vào công việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to gallivant about/around": đi lang thang quanh một khu vực nào đó.
    • The tourists were gallivanting about the old town, taking pictures. (Những du khách đang đi lang thang quanh phố cổ chụp ảnh.)
  • "to gallivant off": bỏ đi, rời đi một cách vô tư để đi chơi.
    • He just gallivanted off to the beach without telling anyone. (Anh ta cứ thế bỏ đi ra bãi biển không nói với ai.)
Biến thể từ gần giống
  • Gad about (cụm động từ): đi lang thang, đi chơi đây đó (nghĩa tương tự).
  • Galavant (nội động từ): một cách viết khác, ít phổ biến hơn, của "gallivant".
Từ đồng nghĩa
  • Roam: đi lang thang.
  • Wander: ngao du, đi lang thang.
  • Gad: đi chơi rong (thường dùng trong "gad about").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này thường được sử dụng kèm với giới từ hơn tạo thành các cụm động từ cố định.) - Gallivant around/about: (như đã giải thíchmục trên).

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "gallivant" một cách cố định.)

gallivant

He gallivants through the sunny park without a care.

nội động từ
  1. đi lang thang
  2. đi theo ve vãn con gái

Từ đồng nghĩa