gad

/gæd/
danh từ
  1. mũi nhọn, đầu nhọn
  2. gậy đầu nhọn (để thúc trâu bò)
  3. (ngành mỏ) cái chồng, cái đục đá
  4. (như) gad-fly
  5. sự đi lang thang
    • to be on (upon) the gad
      đi lang thang
nội động từ (thường) + about, abroad, out
  1. đi lang thang
  2. mọc lan ra um tùm (cây)
thán từ
  1. trời, trời ơi! (ngạc nhiên hoặc mừng rỡ) ((cũng) by gad)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "gad"

gad
A cowboy uses a gad to urge his horse forward.