galosh

/gə'lɔʃ/ Cách viết khác : (golosh) /gə'lɔʃ/
Học thuật
Thân thiện
galosh

She wears a pair of black galoshes over her shoes on the rainy walk.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ủng cao su, giày cao su: Một loại giày ống hoặc giày bọc ngoài làm bằng cao su hoặc vật liệu không thấm nước, được mang bên ngoài giày thường để bảo vệ chúng khỏi nước, bùn hoặc tuyết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He put on his galoshes before going out in the rain. (Anh ấy xỏ ủng cao su vào trước khi ra ngoài trời mưa.)
    • In winter, it's wise to wear galoshes over your leather shoes. (Vào mùa đông, việc mang ủng cao su bọc ngoài đôi giày da rất hợp .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A pair of galoshes": Một đôi ủng cao su.
    • She bought a new pair of galoshes for the rainy season. ( ấy đã mua một đôi ủng cao su mới cho mùa mưa.)
Biến thể từ gần giống
  • Overshoe (n): Giày bọc ngoài. Đây một từ chung hơn, có thể chỉ bất kỳ loại giày nào được mang bên ngoài giày chính, bao gồm cả galosh.
  • Gumshoe (n, lóng): Một từ lóng để chỉ giày cao su, hoặc thám tử.
  • Arctic (n, thương hiệu): Tên một thương hiệu nổi tiếng sản xuất giày ủng chống thấm nước, thường được dùng như một danh từ chung chỉ loại giày này.
Từ đồng nghĩa
  • Overshoe: Giày bọc ngoài.
  • Rubber boot: Ủng cao su.
  • Wellington boot (thường rút ngắn thành Wellie): Ủng cao su (một loại cụ thể, thường cao hơn mắt cá chân).
galosh

She wears a pair of black galoshes over her shoes on the rainy walk.

danh từ
  1. giày cao su (để đi mưa, đi tuyết, thường đi ra ngoài giày khác)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống