rubber

/'rʌbə/
danh từ
  1. cao su ((cũng) india-rubber)
    • hard rubber
      cao su cứng
    • synthetic rubber
      cao su tổng hợp
  2. cái tẩy
  3. (số nhiều) ủng cao su
  4. người xoa bóp
  5. khăn lau; giẻ lau; cái để chà xát
  6. (định ngữ) bằng cao su
    • rubber cloth
      vải tráng cao su
    • rubber gloves
      găng tay cao su
ngoại động từ
  1. tráng cao su, bọc bằng cao su
nội động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nghển cổ nhìn ( tò mò); tò mò

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rubber"

rubber
A child uses a rubber to erase a mistake in her notebook.