galvanism

/'gælvənizm/
danh từ
  1. (vật ) điện một chiều
  2. (y học) phép chữa bằng dòng điện một chiều

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

galvanism
A doctor uses galvanism to treat a patient's muscle.