gan liền

  1. Nh. Gan lì.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "gan liền"

Proverbs and Idioms

gan liền
Một cậu bé gan liền đứng bảo vệ bạn mình trước con chó lớn.