ganoid

/'gænɔid/
Học thuật
Thân thiện
ganoid

The museum display features a large ganoid with prominent, gleaming scales.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • vảy láng, bóng: Dùng để mô tả loại vảy đặc biệt, cứng, lớp men bóng như ngọc trai, thường thấymột số loài nguyên thủy.
    • Thuộc về liên bộ vảy láng (Ganoid): Liên quan đến một nhóm cổ xưa đặc điểm vảy láng.
  2. Danh từ:

    • vảy láng: Chỉ một loại thuộc liên bộ Ganoid, lớp vảy cứng bóng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The fossil showed a fish with ganoid scales. (Hóa thạch cho thấy một con vảy láng.)
    • Sturgeons are ganoid fish. (Cá tầm thuộc nhóm vảy láng.)
  • Danh từ:

    • Gars and bowfins are examples of ganoids. ( mõm dài bowfin những dụ về vảy láng.)
    • This ganoid is considered a living fossil. (Loài vảy láng này được coi hóa thạch sống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ganoid scale": Vảy láng. Đây thuật ngữ chuyên ngành trong ngư học cổ sinh vật học để chỉ loại vảy đặc trưng.
    • The ganoid scale is composed of ganoin, a hard, shiny substance. (Vảy láng được cấu tạo từ ganoin, một chất cứng bóng.)
Biến thể từ gần giống
  • Ganoin (danh từ): Lớp chất men cứng, bóng phủ ngoài vảy của vảy láng.
  • Ganoidal (tính từ): Một biến thể tính từ khác của "ganoid", cùng nghĩa.
Từ đồng nghĩa
  • Glossy-scaled: vảy bóng (mô tả chung, không phải thuật ngữ khoa học chính xác).
  • Enamelled-scale fish: vảy tráng men (cách mô tả hình ảnh).
ganoid

The museum display features a large ganoid with prominent, gleaming scales.

tính từ
  1. vảy láng ()
  2. (thuộc) liên bộ vảy láng
danh từ
  1. (động vật học) vảy láng

Từ gần giống