garde-côte

danh từ giống đực
  1. tàu tuần tra bờ biển
  2. (sử học) dân quân gác bờ biển

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "garde-côte"

garde-côte
Le garde-côte patrouille le long de la côte.