garde-côte

Học thuật
Thân thiện
garde-côte

Le garde-côte patrouille le long de la côte.

Từ "garde-côte" trong tiếng Pháp có nghĩa là "tàu tuần tra bờ biển" hoặc "dân quân gác bờ biển". Đâymột từ ghép được tạo thành từ hai phần: "garde" có nghĩa là "bảo vệ" "côte" có nghĩa là "bờ biển".

Giải thích chi tiết:

garde-côte

Le garde-côte patrouille le long de la côte.

danh từ giống đực
  1. tàu tuần tra bờ biển
  2. (sử học) dân quân gác bờ biển

Từ gần giống

Từ chứa "garde-côte"