garden truck

/'gɑ:dn'trʌk/
Học thuật
Thân thiện
garden truck

A farmer loads crates of fresh garden truck onto a market van.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ Mỹ, nghĩa Mỹ):
    • Rau quả tươi được trồng để bán: "garden truck" chỉ các loại rau củ trái cây tươi được trồng trong vườn với mục đích chính đem ra chợ bán.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The farmers loaded their garden truck onto the wagon early in the morning. (Những người nông dân chất rau quả của họ lên xe từ sáng sớm.)
    • We bought fresh garden truck from the local market. (Chúng tôi đã mua rau quả tươi từ chợ địa phương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to raise garden truck for the market": trồng rau quả để bán.
    • Many families in the region raise garden truck for the market. (Nhiều gia đình trong vùng trồng rau quả để bán.)
Biến thể từ gần giống
  • Produce (n): nông sản, rau quả (từ chung hơn, không chỉ riêng cho mục đích bán).
  • Market garden produce (n): nông sản từ vườn chuyên canh để bán (cụm từ mô tả tương tự).
Từ đồng nghĩa
  • Fresh produce: nông sản tươi.
  • Vegetables and fruits: rau củ trái cây.
garden truck

A farmer loads crates of fresh garden truck onto a market van.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rau quả
    • to raise garden_truck for the market
      trồng rau quả để bán

Từ đồng nghĩa