gargouiller

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Kêu òng ọc, ùng ục: Dùng để miêu tả âm thanh của chất lỏng (thườngnước) chảy hoặc sôi lục bục một cách không đều, tạo ra tiếng động đặc trưng.
    • Sôi bụng, kêu ùng ục: Dùng để miêu tả âm thanh phát ra từ bụng khi đói hoặc tiêu hóa.
Ví dụ sử dụng
  • (Nước chảy òng ọc trong các đường ống.)
  • (Bụng tôi sôi ùng ục tôi đói.)
  • (Người ta nghe thấy suối chảy róc rách trong rừng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "faire gargouiller": làm cho (chất lỏng) chảy òng ọc, tạo ra tiếng động.
    • Le ruisseau fait gargouiller l'eau sur les cailloux. (Con suối làm cho nước chảy róc rách trên những viên sỏi.)
  • Dùng trong văn miêu tả để tạo hình ảnh sinh động về âm thanh.
    • Le café gargouillait doucement dans la cafetière. ( phê sôi lục bục nhẹ nhàng trong bình pha.)
Biến thể từ gần giống
  • Gargouillis (danh từ giống đực): Tiếng òng ọc, tiếng sôi bụng.
    • J'entends un gargouillis dans la canalisation. (Tôi nghe thấy tiếng òng ọc trong đường ống.)
  • Glouglouter: Kêu lọc ọc, lọc xọc (thường dùng cho tiếng nước chảy hoặc tiếng gà tây).
  • Gronder: Kêu ầm ầm, gầm (dùng cho sấm, bụng đói, hoặc giận dữ).
Từ đồng nghĩa
  • Glouglouter: kêu lọc ọc.
  • Barboter: vùng vẫy trong nước, làm nước bắn tóe (có thể tạo âm thanh tương tự).
  • Marmonner: lẩm bẩm (về âm thanh không rõ ràng, có thể so sánh).
Thành ngữ liên quan
  • Avoir le ventre qui gargouille: Bụng đói cồn cào, sôi ùng ục.
    • Avant le déjeuner, tout le monde a le ventre qui gargouille. (Trước bữa trưa, mọi người đều cái bụng sôi ùng ục.)
nội động từ
  1. òng ọc, ùng ục
    • L'eau gargouille dans les gouttières
      nước òng ọc trong ống máng
    • L'estomac lui gargouille
      bụng anh ta sôi ùng ục

Từ có nhắc đến "gargouiller"