sôi

  1. bouillir; être en éboullition.
    • Nước sôi ở 100 độ
      l'eau bout à cent degrés;
    • Giận sôi lên
      bouillir de colère.
  2. gargouiller.
    • Bụng sôi
      avoir les intestins qui gargouillent.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sôi
Nước sôi trong ấm trên bếp.