garment

/'gɑ:mənt/
danh từ
  1. áo quần
    • nether garments
      (đùa cợt) quân
  2. vỏ ngoài, cái bọc ngoài
ngoại động từ, (thơ ca) (thường) động tính từ quá khứ
  1. mặc quần áo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

garment
A tailor carefully sews a new garment on a sewing machine.