garnissage

danh từ giống đực
  1. sự cho vào, sự bày vào, sự đặt vào, sự thêm vào
  2. sự cho hình trang trí (vào đồ gốm)
  3. (ngành dệt) sự lên tuyến (dạ)
  4. (kỹ thuật) lớp lót chịu lửa (ở nồi nấu kim loại)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "garnissage"

garnissage
Le potier applique un garnissage décoratif sur un vase en céramique.