garrison

/'gærisn/
danh từ
  1. (quân sự) đơn vị đồn trú (tại một thành phố hoặc một đồn bót)
ngoại động từ
  1. đóng quân; bố trí lực lượng đồn trú (ở nơi nào)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "garrison"

Từ có nhắc đến "garrison"

garrison
The garrison stands watch over the ancient fortress.