fort

/fɔ:t/
danh từ, (quân sự)
  1. pháo đài, công sự
  2. vị trí phòng thủ

Idioms

  • to hold the fort
    phòng ngự, cố thủ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "fort"

fort
The children built a small fort out of blankets and chairs in the living room.