gasket

/'gæskit/
danh từ
  1. (hàng hải) dây thừng nhỏ (để cuốn buồm vào cột)
  2. (kỹ thuật) miếng đệm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gasket
A mechanic places a new gasket on the engine block.