gavotte

/gə'vɔt/
Học thuật
Thân thiện
gavotte

The orchestra played a lively gavotte at the royal ball.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điệu nhảy gavôt: Một điệu nhảy trang trọng, nguồn gốc từ Pháp, thịnh hành vào thế kỷ 17 18, thường nhịp 4/4 bắt đầuphách thứ ba của nhịp.
    • Bản nhạc cho điệu nhảy gavôt: Một tác phẩm âm nhạc được sáng tác để phục vụ cho việc nhảy điệu gavôt, thường một phần trong các tổ khúc hoặc vở ballet cổ điển.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The courtiers performed a stately gavotte. (Các quan trong triều biểu diễn một điệu gavôt trang trọng.)
    • The composer included a gavotte in his Baroque suite. (Nhà soạn nhạc đã đưa một bản gavôt vào tổ khúc Baroque của mình.)
    • She learned to dance the gavotte for the historical reenactment. ( ấy đã học nhảy điệu gavôt cho buổi tái hiện lịch sử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh âm nhạc cổ điển: "Gavotte" thường chỉ một chương trong các tổ khúc thời Baroque ( dụ: của Bach, Handel), tiết tấu vừa phải mang tính chất trang nghiêm, vui tươi.
    • The gavotte from the orchestral suite is particularly lively. (Bản gavôt từ tổ khúc dàn nhạc đặc biệt sống động.)
Biến thể từ gần giống
  • Gavotte không biến thể ngữ pháp phổ biến (như dạng động từ hay tính từ). Đây một danh từ riêng chỉ điệu nhảy thể loại âm nhạc cụ thể.
Từ đồng nghĩa
  • Court dance: điệu nhảy cung đình (nghĩa rộng, chỉ chung các điệu nhảy trang trọng trong cung đình, có thể bao gồm gavotte).
  • Baroque dance: điệu nhảy thời Baroque (nghĩa rộng, chỉ chung các điệu nhảy của thời kỳ này).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verb nào liên quan trực tiếp đến từ "gavotte".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Anh sử dụng từ "gavotte". Từ này chủ yếu được dùng với nghĩa đen trong các ngữ cảnh về lịch sử, âm nhạc khiêu vũ.
gavotte

The orchestra played a lively gavotte at the royal ball.

danh từ
  1. điệu nhảy gavôt
  2. nhạc cho điệu nhảy gavôt