gazetteer

/,gæzi'tiə/
Học thuật
Thân thiện
gazetteer

A student consults a gazetteer to find a country's capital.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Từ điển địa : Một cuốn sách hoặc danh sách cung cấp thông tin về các địa điểm, thường bao gồm tên, vị trí mô tả ngắn gọn về các thành phố, thị trấn, quốc gia, núi, sông, v.v.
    • Nhà báo viết cho một tờ công báo (cổ): Một phóng viên hoặc nhà văn viết bài cho một tờ gazette (một loại báo hoặc ấn phẩm chính thức, thường của chính phủ).
dụ sử dụng
  • Danh từ (Từ điển địa ):

    • The atlas includes a comprehensive gazetteer at the end. (Cuốn atlas một từ điển địa toàn diệnphần cuối.)
    • She used a gazetteer to find information about small towns in the region. ( ấy đã dùng một cuốn từ điển địa để tìm thông tin về các thị trấn nhỏ trong vùng.)
  • Danh từ (Nhà báo):

    • In the 18th century, he worked as a gazetteer for a government publication. (Vào thế kỷ 18, ông ấy làm nhà báo cho một ấn phẩm của chính phủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Historical gazetteer": Từ điển địa lý lịch sử, cung cấp thông tin về các địa danh trong quá khứ.
    • The historical gazetteer helped researchers locate ancient settlements. (Cuốn từ điển địa lý lịch sử đã giúp các nhà nghiên cứu xác định vị trí các khu định cư cổ đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Gazette (n): Công báo, tờ báo (đặc biệt ấn phẩm chính thức của chính phủ hoặc tổ chức).
    • The new law was published in the official gazette. (Luật mới được đăng trên công báo chính thức.)
Từ đồng nghĩa
  • Geographical dictionary: Từ điển địa .
  • Toponymic dictionary: Từ điển địa danh.
  • Journalist: Nhà báo, phóng viên (cho nghĩa liên quan đến báo chí).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "gazetteer")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "gazetteer")

gazetteer

A student consults a gazetteer to find a country's capital.

danh từ
  1. từ điển địa