gemmae
/'dʤemə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (số nhiều: gemmae):
- Mầm, chồi sinh sản vô tính: Trong sinh vật học, "gemmae" là các cấu trúc sinh sản vô tính nhỏ, thường có dạng như một chồi nhỏ hoặc một mảnh mô. Chúng có khả năng phát triển thành một cá thể mới hoàn chỉnh mà không cần qua quá trình thụ tinh. Thuật ngữ này đặc biệt phổ biến khi mô tả một số loài thực vật không có hoa (như rêu) và nấm.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The liverwort reproduces asexually by producing gemmae in special cups. (Rêu tản sinh sản vô tính bằng cách tạo ra các mầm trong những cốc đặc biệt.)
- Under the microscope, we observed the gemmae detaching from the parent plant. (Dưới kính hiển vi, chúng tôi quan sát thấy các mầm tách ra khỏi cây mẹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Gemmae cup": Cấu trúc hình chén trên cây (thường là rêu) nơi chứa và bảo vệ các gemmae.
- The gemmae cups are clearly visible on the surface of the thallus. (Các cốc chứa mầm có thể nhìn thấy rõ trên bề mặt của tản rêu.)
Biến thể và từ gần giống
- Gemma (số ít) (n): Một mầm, một chồi sinh sản vô tính đơn lẻ.
- Each gemma is capable of growing into a new plant. (Mỗi mầm đều có khả năng phát triển thành một cây mới.)
- Bud (n): Chồi (nói chung, thường chỉ chồi sinh dưỡng hoặc sinh sản hữu tính của thực vật có hoa).
- Propagule (n): Cơ quan sinh sản (bao gồm cả hữu tính và vô tính) có khả năng phát triển thành cá thể mới.
Từ đồng nghĩa
- Asexual bud: Chồi vô tính.
- Brood body: Cơ quan sinh sản vô tính (dùng trong một số tài liệu chuyên ngành).
Lưu ý
- "Gemmae" là một thuật ngữ chuyên ngành sinh học. Từ này hiếm khi được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày và hầu như chỉ xuất hiện trong sách giáo khoa, tài liệu khoa học hoặc các khóa học về thực vật học.
danh từ, số nhiều gemmae
- (sinh vật học) mầm