genealogic

Học thuật
Thân thiện
genealogic

The genealogic chart shows our family's history.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về phả hệ, liên quan đến phả hệ: "genealogic" mô tả những liên quan đến việc nghiên cứu hoặc ghi chép về lịch sử sự phát triển của các dòng họ, gia tộc qua nhiều thế hệ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The library has a large collection of genealogic records. (Thư viện một bộ sưu tập lớn các hồ sơ phả hệ.)
    • Her research is purely genealogic, focusing on family lineages. (Nghiên cứu của ấy hoàn toàn thuộc về phả hệ, tập trung vào các dòng dõi gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "genealogic tree": cây phả hệ, sơ đồ thể hiện mối quan hệ huyết thống giữa các thành viên trong một gia đình qua nhiều thế hệ.
    • He drew a detailed genealogic tree tracing back to the 17th century. (Anh ấy đã vẽ một cây phả hệ chi tiết truy ngược về thế kỷ 17.)
Biến thể từ gần giống
  • Genealogical (adj): (dạng phổ biến hơn) thuộc về phả hệ. Đây dạng tính từ thường được sử dụng phổ biến hơn "genealogic".

    • Genealogical research can reveal fascinating family histories. (Nghiên cứu phả hệ có thể tiết lộ những lịch sử gia đình hấp dẫn.)
  • Genealogy (n): phả hệ, gia phả; ngành nghiên cứu phả hệ.

    • She is studying the genealogy of the royal family. ( ấy đang nghiên cứu phả hệ của gia đình hoàng gia.)
Từ đồng nghĩa
  • Ancestral: thuộc về tổ tiên, dòng dõi.
  • Lineal: thuộc về dòng dõi, theo dòng trực hệ.
genealogic

The genealogic chart shows our family's history.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới phả hệ

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "genealogic"