generalship

/'dʤenərəlʃip/
danh từ
  1. (quân sự) cấp tướng
  2. chiến lược, chiến thuật
  3. tài chỉ huy quân sự
  4. sự khéo léo; tài ngoại giao
  5. tài quản lý, tài điều khiển

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "generalship"

generalship
The general's generalship was evident in the orderly camp.