generosity

/,dʤenə'rɔsiti/
danh từ
  1. sự rộng lượng, sự khoan hồng; hành động rộng lượng, hành động khoan hồng
    • to show generosity in dealing with a defeated enemy
      khoan hồng trong cách đối xử với kẻ địch bại trận
  2. tính rộng rãi, tính hào phóng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "generosity"

generosity
A neighbor shows generosity by sharing vegetables from her garden.