genetics

/dʤi'netiks/
Học thuật
Thân thiện
genetics

A scientist studies a DNA model to understand genetics.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số ít):
    • Di truyền học: Một ngành của sinh học nghiên cứu về tính di truyền sự biến dịcác sinh vật. tập trung vào cách các đặc điểm được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác thông qua gen.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She decided to study genetics at university. ( ấy quyết định học di truyền họctrường đại học.)
    • Modern genetics has made incredible advances in understanding diseases. (Di truyền học hiện đại đã những bước tiến đáng kinh ngạc trong việc hiểu về các căn bệnh.)
    • The answer lies in the plant's genetics. (Câu trả lời nằmbộ di truyền của cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The genetics of...": Cấu trúc dùng để nói về các nguyên tắc di truyền liên quan đến một chủ đề cụ thể.
    • Scientists are studying the genetics of longevity. (Các nhà khoa học đang nghiên cứu về di truyền học của sự trường thọ.)
Biến thể từ liên quan
  • Genetic (tính từ): (thuộc về) di truyền, di truyền học.
    • a genetic disorder (một rối loạn di truyền)
  • Genetically (trạng từ): một cách di truyền, về mặt di truyền.
    • a genetically modified plant (một loại cây trồng biến đổi gen)
Từ đồng nghĩa
  • Heredity (danh từ): sự di truyền (tập trung vào hiện tượng truyền đạt các đặc tính hơn ngành khoa học nghiên cứu ).
genetics

A scientist studies a DNA model to understand genetics.

danh từ, số nhiều dùng như số ít
  1. di truyền học

Từ gần giống

Từ chứa "genetics"

Từ có nhắc đến "genetics"